Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈɔːlweɪz/
Ví dụ: “He always arrives early.”
Từ đồng nghĩa: ever, forever
Từ trái nghĩa: never
Danh từ
Ví dụ: “She always carries a sketchbook in her bag.”
Từ đồng nghĩa: drawing pad
Từ trái nghĩa:
Động từ
Ví dụ: “Stress can cause headaches.”
Từ đồng nghĩa: reason, make happen
Từ trái nghĩa: prevent
Tính từ
Ví dụ: “His room is always messy.”
Từ đồng nghĩa: untidy
Từ trái nghĩa: neat
Ví dụ: “He always boasts about his success.”
Từ đồng nghĩa: brag
Từ trái nghĩa: be modest
Trạng từ
Ví dụ: “I will love you forever.”
Từ đồng nghĩa: always
/ˈsʌmtaɪmz/
Ví dụ: “Sometimes I cook dinner.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.