always
ˈɔːlweɪz
advA2
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“He always arrives early.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
always
Đang tải…
Ví dụ
He always arrives early.
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ
ˈɔːlweɪz
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“He always arrives early.”
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
always
Đang tải…
He always arrives early.
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Bắt đầu nóiWrite a few sentences using what you just learned. Get an estimated level for the sample, explanations of key errors and a suggested revision.
Write 3 sentences about your life using the word "always".
Check the textDuyệt 100 trong tổng số 494 từ ở cấp A2.
Chia sẻ phản hồi để cải thiện trang từ vựng này. Đây là ẩn danh.
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.