Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “I go to the bank.”
Từ đồng nghĩa: financial institution
Từ trái nghĩa: shop
Ví dụ: “He works in finance.”
Từ đồng nghĩa: money management, banking
Từ trái nghĩa: spending without plan
Ví dụ: “He took a loan from the bank.”
Từ đồng nghĩa: credit, borrowed money
Từ trái nghĩa: saving
Ví dụ: “I found a coin.”
Từ đồng nghĩa: metal money
Từ trái nghĩa: banknote
Tính từ
Ví dụ: “The business went bust after one year.”
Từ đồng nghĩa: break, collapse
Từ trái nghĩa: succeed, repair
Ví dụ: “We could see the shore from the boat.”
Từ đồng nghĩa: coast, bank
Từ trái nghĩa: sea
Giới từ
Ví dụ: “The bank is across the street.”
Từ đồng nghĩa: on the other side
Từ trái nghĩa: nearby
Ví dụ: “The bank investigated the fraud case.”
Từ đồng nghĩa: scam
Từ trái nghĩa: honesty
Ví dụ: “Excuse me, where is the bank?”
Từ đồng nghĩa: sorry
Từ trái nghĩa: blame
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.