Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The trees were bare in winter.”
Từ đồng nghĩa: naked, uncovered
Từ trái nghĩa: covered, full
Danh từ
Ví dụ: “I wear a glove in winter.”
Từ đồng nghĩa: hand covering
Từ trái nghĩa: bare hand
Trạng từ
Ví dụ: “Sales improved only marginally.”
Từ đồng nghĩa: slightly, barely
Từ trái nghĩa: substantially, greatly
Ví dụ: “The project has grown enormously in the past year.”
Từ đồng nghĩa: greatly, massively
Từ trái nghĩa: slightly, barely
Ví dụ: “The baby was naked after the bath.”
Từ đồng nghĩa: bare
Từ trái nghĩa: clothed
Ví dụ: “I can hardly hear you.”
Từ đồng nghĩa: barely
Từ trái nghĩa: easily
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.