Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Today is my birthday.”
Từ đồng nghĩa: birth date
Từ trái nghĩa: death day
Động từ
Ví dụ: “I wish you a happy birthday.”
Từ đồng nghĩa: hope, want
Từ trái nghĩa: dislike
Ví dụ: “My birthday is in April.”
Từ đồng nghĩa: fourth month
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “My birthday is in March.”
Ví dụ: “My birthday is in October.”
Từ đồng nghĩa: month
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.