Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈbɑːroʊ/
Ví dụ: “Can I borrow your pen?”
Từ đồng nghĩa: adopt, take over, take up
Từ trái nghĩa: lend, loan
Danh từ
Ví dụ: “The investor gave money to the company.”
Từ đồng nghĩa: backer, financier
Từ trái nghĩa: borrower
Ví dụ: “He took a loan from the bank.”
Từ đồng nghĩa: credit, borrowed money
Từ trái nghĩa: saving
Ví dụ: “I go to the bank.”
Từ đồng nghĩa: financial institution
Từ trái nghĩa: shop
Ví dụ: “The possessor of the document must sign here.”
Từ đồng nghĩa: owner, holder
Từ trái nghĩa: loser, borrower
Động từ
Ví dụ: “They own a small shop in town.”
Từ đồng nghĩa: possess
Từ trái nghĩa: rent, borrow
Ví dụ: “He repaid the money.”
Từ đồng nghĩa: pay back
Từ trái nghĩa: borrow
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.