Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Can you catch the ball?”
Từ đồng nghĩa: grab
Từ trái nghĩa: miss
Danh từ
Ví dụ: “We woke up at dawn to catch the train.”
Từ đồng nghĩa: sunrise, daybreak
Từ trái nghĩa: dusk, night
Ví dụ: “He tossed the keys onto the table.”
Từ đồng nghĩa: throw lightly
Từ trái nghĩa: catch
Ví dụ: “Do not throw the paper on the floor.”
Từ đồng nghĩa: toss
Ví dụ: “The dog chased the cat.”
Từ đồng nghĩa: run after
Tính từ
Ví dụ: “True product-market fit can be elusive.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.