Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈtʃælɪndʒ/
Ví dụ: “Learning a new language is a challenge.”
Từ đồng nghĩa: dispute, gainsay, take exception
Tính từ
Ví dụ: “The incumbent president won the election.”
Từ đồng nghĩa: current, officeholder
Từ trái nghĩa: challenger
Danh từ
Ví dụ: “Surrealism challenged traditional ideas about art.”
Từ đồng nghĩa: art movement
Từ trái nghĩa: realism
Động từ
Ví dụ: “He chose to defy the unfair rule.”
Từ đồng nghĩa: resist, challenge
Từ trái nghĩa: obey
/aɪˈkɑːnəklæst/
Ví dụ: “She is an iconoclast in her field.”
Từ đồng nghĩa: image breaker
/əˈlæk rɪ ti/
Ví dụ: “She accepted the challenge with alacrity.”
Từ đồng nghĩa: briskness
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.