Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈkɑːntækt/
Ví dụ: “Contact me if you have questions.”
Từ đồng nghĩa: liaison, touch, reach
Danh từ
Ví dụ: “She works as a liaison between two departments.”
Từ đồng nghĩa: contact person, link
Từ trái nghĩa: barrier
Động từ
Ví dụ: “The ball hit the window.”
Từ đồng nghĩa: strike
Từ trái nghĩa: miss
Ví dụ: “He is only an acquaintance, not a close friend.”
Từ đồng nghĩa: contact, associate
Từ trái nghĩa: stranger, close friend
Ví dụ: “Don’t strike the dog.”
Từ đồng nghĩa: hit
Từ trái nghĩa: protect
Ví dụ: “Don’t touch the hot pan.”
Từ đồng nghĩa: feel, contact
Từ trái nghĩa: avoid
/ɪkˈspoʊz/
Ví dụ: “He was exposed to new ideas.”
Từ đồng nghĩa: impart, exhibit, display
Từ trái nghĩa: cover
/kɔːl/
Ví dụ: “I’ll call you tonight.”
Từ đồng nghĩa: squall, ring, holler
Từ trái nghĩa: put, put option
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.