Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “My dad is at work.”
Từ đồng nghĩa: father
Từ trái nghĩa: mom
Ví dụ: “Daddy is coming home soon.”
Từ đồng nghĩa: dad
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “My mom is kind.”
Từ đồng nghĩa: mother
Từ trái nghĩa: dad
Ví dụ: “My father is at home.”
Từ đồng nghĩa: dad, parent
Từ trái nghĩa: mother
Ví dụ: “Surrealism challenged traditional ideas about art.”
Từ đồng nghĩa: art movement
Từ trái nghĩa: realism
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.