Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The house has no electricity.”
Từ đồng nghĩa: power, electric power
Từ trái nghĩa: darkness
Ví dụ: “The lamp is on the table.”
Từ đồng nghĩa: light
Động từ
Ví dụ: “Bats echolocate to navigate in darkness.”
Từ đồng nghĩa: navigate by sound
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “We sat in the shade under a tree.”
Từ đồng nghĩa: shadow
Từ trái nghĩa: sunlight
Ví dụ: “Bats navigate in darkness using echolocation.”
Từ đồng nghĩa: sonar navigation
Ví dụ: “Turn on the light, please.”
Từ đồng nghĩa: lamp
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.