Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The story is about life and death.”
Từ đồng nghĩa: end of life
Từ trái nghĩa: life
Ví dụ: “Today is my birthday.”
Từ đồng nghĩa: birth date
Từ trái nghĩa: death day
Trạng từ
Ví dụ: “The details were gruesomely vivid.”
Từ đồng nghĩa: horribly, ghastly
Từ trái nghĩa: pleasantly, gently
Ví dụ: “He was in deep grief after the loss.”
Từ đồng nghĩa: sorrow
Từ trái nghĩa: joy
Tính từ
Ví dụ: “A small mistake can be fatal in this job.”
Từ đồng nghĩa: deadly
Từ trái nghĩa: harmless
Động từ
Ví dụ: “People mourn the loss of a loved one.”
Từ đồng nghĩa: grieve
Từ trái nghĩa: celebrate
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.