Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “He began to resent the unfair decision.”
Từ đồng nghĩa: dislike, feel bitter about
Từ trái nghĩa: appreciate
Ví dụ: “I hate waking up early on Sundays.”
Từ đồng nghĩa: dislike strongly
Từ trái nghĩa: love
Tính từ
Ví dụ: “She is very fond of music.”
Từ đồng nghĩa: loving, keen on
Từ trái nghĩa: dislike
Ví dụ: “I wish you a happy birthday.”
Từ đồng nghĩa: hope, want
Ví dụ: “I really admire her patience.”
Từ đồng nghĩa: respect, appreciate
Ví dụ: “I enjoy reading in the evening.”
Từ đồng nghĩa: like, take pleasure in
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.