Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “This is a foreign language.”
Từ đồng nghĩa: from another country
Từ trái nghĩa: local
Danh từ
Ví dụ: “The country increased its export of wine.”
Từ đồng nghĩa: selling abroad
Từ trái nghĩa: import
Ví dụ: “We bought fruit from a local shop.”
Từ đồng nghĩa: nearby, regional
Từ trái nghĩa: foreign
Trạng từ
Ví dụ: “She wants to study abroad next year.”
Từ đồng nghĩa: overseas
Từ trái nghĩa: at home
Ví dụ: “Armenian is my native language.”
Từ đồng nghĩa: local
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.