Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The organ is vestigial in humans.”
Từ đồng nghĩa: remaining, rudimentary
Từ trái nghĩa: fully developed
Ví dụ: “The garden includes ornamental trees.”
Từ đồng nghĩa: decorative, fancy
Từ trái nghĩa: functional, plain
Trạng từ
Ví dụ: “The trait survives only vestigially in modern species.”
Từ đồng nghĩa: residually, rudimentarily
Từ trái nghĩa: fully, functionally
Ví dụ: “The building is functional but aggressively utilitarian.”
Từ đồng nghĩa: practical, functional
Từ trái nghĩa: decorative, ornamental
Ví dụ: “The product is functional and aesthetically pleasing.”
Từ đồng nghĩa: visually
Từ trái nghĩa: ugly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.