Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The children play in the garden.”
Từ đồng nghĩa: yard
Ví dụ: “The garden has an abundance of flowers.”
Từ đồng nghĩa: plenty, wealth
Từ trái nghĩa: scarcity
Ví dụ: “We walk in the park.”
Từ đồng nghĩa: garden
Từ trái nghĩa: street
Tính từ
Ví dụ: “The garden includes ornamental trees.”
Từ đồng nghĩa: decorative, fancy
Từ trái nghĩa: functional, plain
Ví dụ: “A robin sat on the garden fence.”
Từ đồng nghĩa: bird
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
Ví dụ: “There is a white lily in the garden.”
Từ đồng nghĩa: flower
Động từ
Ví dụ: “She plucked the flowers from the garden.”
Từ đồng nghĩa: pull off
Từ trái nghĩa: plant
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.