Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We have lunch at one o'clock.”
Ví dụ: “The bull stood in the middle of the field.”
Từ đồng nghĩa: male cow
Từ trái nghĩa: cow
Giới từ
Ví dụ: “She felt comfortable among friends.”
Từ đồng nghĩa: in the middle of
Từ trái nghĩa: outside
Trạng từ
Ví dụ: “He spoke incongruously softly in the middle of an argument.”
Từ đồng nghĩa: oddly
Từ trái nghĩa: appropriately
Ví dụ: “The ball is between the boxes.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.