Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “They drink wine at dinner.”
Từ đồng nghĩa: alcoholic drink
Từ trái nghĩa: juice
Ví dụ: “I had grapefruit juice for breakfast.”
Từ đồng nghĩa: citrus fruit
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The meat was tender and succulent.”
Từ đồng nghĩa: juicy, moist
Từ trái nghĩa: dry, tough
Ví dụ: “Lemon juice is acidic.”
Từ đồng nghĩa: sour, chemical acid
Từ trái nghĩa: alkaline, sweet
Động từ
Ví dụ: “Be careful not to spill the juice.”
Từ đồng nghĩa: pour out by accident
Từ trái nghĩa: save
Ví dụ: “The children ate strawberry jelly.”
Từ đồng nghĩa: gel dessert
Ví dụ: “This orange is sweet and juicy.”
Từ đồng nghĩa: succulent
Từ trái nghĩa: dry
Ví dụ: “I like potatoes with gravy.”
Từ đồng nghĩa: sauce
Ví dụ: “I like orange juice.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.