Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “This orange is sweet and juicy.”
Từ đồng nghĩa: succulent
Từ trái nghĩa: dry
Danh từ
Ví dụ: “I had grapefruit juice for breakfast.”
Từ đồng nghĩa: citrus fruit
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “The meat was tender and succulent.”
Từ đồng nghĩa: juicy, moist
Từ trái nghĩa: dry, tough
Trạng từ
Ví dụ: “The steak was cooked succulently, not dry at all.”
Từ đồng nghĩa: juicily
Từ trái nghĩa: dryly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.