Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We have lunch at one o'clock.”
Ví dụ: “I took a short nap after lunch.”
Từ đồng nghĩa: doze, rest
Từ trái nghĩa: work, wakefulness
Động từ
Ví dụ: “They serve lunch from noon to two.”
Từ đồng nghĩa: provide, help
Từ trái nghĩa: ignore
Tính từ
Ví dụ: “I am sleepy after lunch.”
Từ đồng nghĩa: tired
Từ trái nghĩa: awake
Ví dụ: “We eat lunch at midday.”
Từ đồng nghĩa: noon
/dɪˈskʌs/
Ví dụ: “Let’s discuss this after lunch.”
Từ đồng nghĩa: discourse, talk about, talk over
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.