Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Their marriage is happy.”
Từ đồng nghĩa: union, wedding relationship
Từ trái nghĩa: divorce
Ví dụ: “Their divorce was difficult.”
Từ đồng nghĩa: separation
Từ trái nghĩa: marriage
Động từ
Ví dụ: “They plan to wed in June.”
Từ đồng nghĩa: marry
Ví dụ: “My brother-in-law helped us move house.”
Từ đồng nghĩa: relative by marriage
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “My sister-in-law lives in another city.”
Ví dụ: “My mother-in-law is an excellent cook.”
Ví dụ: “Her father-in-law visits every weekend.”
Ví dụ: “The experience created a strong bond between them.”
Từ đồng nghĩa: connection, tie
Từ trái nghĩa: distance, break
Ví dụ: “They plan to marry next summer.”
Từ đồng nghĩa: wed
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.