Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “He becomes talkative when he is nervous.”
Từ đồng nghĩa: chatty, loquacious
Từ trái nghĩa: silent, reserved
Ví dụ: “Try to stay calm during the exam.”
Từ đồng nghĩa: peaceful, relaxed
Từ trái nghĩa: nervous, angry
Ví dụ: “I feel uneasy today.”
Từ đồng nghĩa: nervous
Từ trái nghĩa: calm
Trạng từ
Ví dụ: “The drug acts physiologically on the nervous system.”
Từ đồng nghĩa: biologically
Từ trái nghĩa: psychologically
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.