Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The publisher printed the book.”
Từ đồng nghĩa: book company
Từ trái nghĩa: reader
Tính từ
Ví dụ: “The newspaper published lurid details.”
Từ đồng nghĩa: shocking, sensational
Từ trái nghĩa: plain
Động từ
Ví dụ: “Can you print this document for me?”
Từ đồng nghĩa: publish, produce on paper
Từ trái nghĩa: delete
Trạng từ
Ví dụ: “She writes prolifically and publishes every year.”
Từ đồng nghĩa: productively
Từ trái nghĩa: rarely
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.