Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “I really like it.”
Từ đồng nghĩa: truly
Thán từ
Ví dụ: “Ow, that really hurt my finger.”
Từ đồng nghĩa: ouch
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “I am truly sorry for the delay.”
Từ đồng nghĩa: really, honestly
Từ trái nghĩa: falsely
Động từ
Ví dụ: “Do ghosts really exist?”
Từ đồng nghĩa: be real, live
Từ trái nghĩa: disappear
Ví dụ: “She is very happy today.”
Từ đồng nghĩa: really
Từ trái nghĩa: slightly
Ví dụ: “I really admire her patience.”
Từ đồng nghĩa: respect, appreciate
Từ trái nghĩa: dislike
Danh từ
Ví dụ: “Their meeting was pure happenstance, but it changed everything.”
Từ đồng nghĩa: chance
Từ trái nghĩa: design
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.