Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The rich man helped the village.”
Từ đồng nghĩa: wealthy
Từ trái nghĩa: poor
Ví dụ: “The country has abundant natural resources.”
Từ đồng nghĩa: plentiful, rich
Từ trái nghĩa: scarce
Ví dụ: “They stayed in an opulent hotel.”
Từ đồng nghĩa: luxurious, rich
Ví dụ: “The poor family needed food and water.”
Từ đồng nghĩa: needy
Từ trái nghĩa: rich
Danh từ
Ví dụ: “These plants grow well in rich soil.”
Từ đồng nghĩa: earth, ground
Từ trái nghĩa: air
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.