Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The path is rocky, so wear strong shoes.”
Từ đồng nghĩa: stony
Danh từ
Ví dụ: “We saw a crab near the rocks.”
Từ đồng nghĩa: sea animal
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “We walked on the sandy beach.”
Từ đồng nghĩa: full of sand
Từ trái nghĩa: rocky
Ví dụ: “The children played in the sand for hours.”
Từ đồng nghĩa: fine grains
Từ trái nghĩa: rock
Ví dụ: “The boat stopped near the coral reef.”
Từ đồng nghĩa: rock ridge in the sea
Ví dụ: “The wall is made of stone.”
Từ đồng nghĩa: rock
Trạng từ
Ví dụ: “The region is geologically active and prone to earthquakes.”
Từ đồng nghĩa: in geological terms
Ví dụ: “Be careful near the cliff.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.