Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We need a specialist.”
Từ đồng nghĩa: expert, professional
Từ trái nghĩa: beginner
Ví dụ: “The pharmacist gave me medicine.”
Từ đồng nghĩa: drugstore specialist
Từ trái nghĩa: patient
Ví dụ: “The analyst studied the data.”
Từ đồng nghĩa: researcher, specialist
Ví dụ: “The psychologist talked to the student.”
Từ đồng nghĩa: therapist, mental health specialist
Ví dụ: “He is a connoisseur of classical music.”
Từ đồng nghĩa: expert, specialist
Từ trái nghĩa: novice, amateur
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.