Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The chart shows linear growth.”
Từ đồng nghĩa: straight, sequential
Từ trái nghĩa: nonlinear
Danh từ
Ví dụ: “Use a ruler to draw a line.”
Ví dụ: “The Earth turns on its axis.”
Từ đồng nghĩa: center line
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “Please draw a straight line.”
Từ đồng nghĩa: row, mark
Từ trái nghĩa: curve
Ví dụ: “There is a sharp curve in the road.”
Từ đồng nghĩa: bend
Từ trái nghĩa: straight line
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.