Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “The police apprehended the thief.”
Từ đồng nghĩa: arrest, capture
Từ trái nghĩa: release
Ví dụ: “They plan to wed in June.”
Từ đồng nghĩa: marry
Từ trái nghĩa: divorce
Ví dụ: “They plan to marry next summer.”
Từ đồng nghĩa: wed
Tính từ
Ví dụ: “They made a huge mistake in the report.”
Từ đồng nghĩa: enormous, very large
Từ trái nghĩa: tiny, small
Ví dụ: “They decided to adopt a child.”
Từ đồng nghĩa: take in
Danh từ
Ví dụ: “He has a stake in the company.”
Từ đồng nghĩa: share
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.