Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “I will call you tonight.”
Từ đồng nghĩa: this evening
Từ trái nghĩa: yesterday
Động từ
Ví dụ: “I bet it will rain tonight.”
Từ đồng nghĩa: wager, guess
Từ trái nghĩa: know
Danh từ
Ví dụ: “The moon is bright tonight.”
Từ đồng nghĩa: satellite
Từ trái nghĩa: sun
Ví dụ: “I’ll call you later tonight.”
Từ đồng nghĩa: afterward
Từ trái nghĩa: now
/kɔːl/
Ví dụ: “I’ll call you tonight.”
Từ đồng nghĩa: squall, ring, holler
Từ trái nghĩa: put, put option
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.