Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “I go to the gym twice a week.”
Từ đồng nghĩa: two times
Từ trái nghĩa: once
Ví dụ: “I go there once a week.”
Từ đồng nghĩa: one time
Từ trái nghĩa: twice
Tính từ
Ví dụ: “That was a dumb mistake to make twice.”
Từ đồng nghĩa: stupid, speechless
Từ trái nghĩa: smart
Động từ
Ví dụ: “The company plans to double its sales.”
Từ đồng nghĩa: twice as much
Từ trái nghĩa: halve
Ví dụ: “From the logs, we inferred that the service restarted twice.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.