Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The design has strong aesthetic value.”
Từ đồng nghĩa: artistic, visual
Từ trái nghĩa: ugly
Danh từ
Ví dụ: “The image on the screen is very clear.”
Từ đồng nghĩa: picture, photo
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “The course includes audio lessons.”
Từ đồng nghĩa: sound
Từ trái nghĩa: visual
Trạng từ
Ví dụ: “The product is functional and aesthetically pleasing.”
Từ đồng nghĩa: visually
Ví dụ: “There is a great view from this window.”
Từ đồng nghĩa: scene
Ví dụ: “The cinematographer captured stunning visuals.”
Từ đồng nghĩa: camera operator
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.