Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The towels are still damp.”
Từ đồng nghĩa: wet, moist
Từ trái nghĩa: dry
Danh từ
Ví dụ: “The children were covered in mud.”
Từ đồng nghĩa: wet dirt
Từ trái nghĩa: clean ground
Động từ
Ví dụ: “Scientists hypothesize that the climate was once much wetter.”
Từ đồng nghĩa: theorize, speculate
Từ trái nghĩa: verify, confirm
Ví dụ: “Be careful not to slip on the wet floor.”
Từ đồng nghĩa: slide, lose balance
Từ trái nghĩa: grip firmly
Ví dụ: “It was a rainy afternoon.”
Từ đồng nghĩa: wet
Từ trái nghĩa: sunny
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.