Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈwʊmən/
Ví dụ: “The woman is smiling.”
Từ đồng nghĩa: char, womanhood, charwoman
Từ trái nghĩa: man, adult male
Danh từ
Ví dụ: “The queen lives in a palace.”
Từ đồng nghĩa: female ruler
Từ trái nghĩa: king
Ví dụ: “The bride is beautiful.”
Từ đồng nghĩa: wife-to-be
Từ trái nghĩa: groom
Ví dụ: “My sister is young.”
Từ đồng nghĩa: sibling
Từ trái nghĩa: brother
Ví dụ: “The spokeswoman answered questions from the media.”
Từ đồng nghĩa: female spokesperson, representative
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The female athlete won the race.”
Từ đồng nghĩa: woman, feminine
Từ trái nghĩa: male
Ví dụ: “The headmistress announced new academic standards.”
Từ đồng nghĩa: principal
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.