Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “This is my official residence.”
Từ đồng nghĩa: home, dwelling
Từ trái nghĩa: workplace
Ví dụ: “The students work in the laboratory.”
Từ đồng nghĩa: lab, science room
Từ trái nghĩa: classroom
Ví dụ: “I work in an office.”
Từ đồng nghĩa: workplace, company room
Từ trái nghĩa: home
Ví dụ: “There is a bakery near my house.”
Ví dụ: “In this workplace, punctuality is considered essential.”
Từ đồng nghĩa: timeliness, promptness
Từ trái nghĩa: lateness, delay
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.