Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “These shoes are old and worn.”
Từ đồng nghĩa: used
Từ trái nghĩa: new
Danh từ
Ví dụ: “She wears a warm scarf.”
Từ đồng nghĩa: neck covering
Từ trái nghĩa: hat
Ví dụ: “I lost one sock.”
Từ đồng nghĩa: footwear
Từ trái nghĩa: shoe
Ví dụ: “I need a belt.”
Từ đồng nghĩa: strap
Từ trái nghĩa: button
Ví dụ: “He wears a hat.”
Từ đồng nghĩa: cap
Từ trái nghĩa: shoes
Ví dụ: “Wear a helmet on the bike.”
Ví dụ: “He wore a blue tie to the interview.”
Từ đồng nghĩa: fasten, necktie
Từ trái nghĩa: untie
Ví dụ: “The king wore a golden crown.”
Từ đồng nghĩa: royal hat
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “I wear a silver ring.”
Từ đồng nghĩa: circle, call
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.