Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The landscape is beautiful.”
Từ đồng nghĩa: scenery, view
Từ trái nghĩa: city interior
Ví dụ: “The bride is beautiful.”
Từ đồng nghĩa: wife-to-be
Từ trái nghĩa: groom
Ví dụ: “The lake is beautiful.”
Từ đồng nghĩa: water body
Từ trái nghĩa: desert
Động từ
Ví dụ: “Her face is beautiful.”
Từ đồng nghĩa: front of head
Từ trái nghĩa: back
Trạng từ
Ví dụ: “She sang hauntingly in the final scene.”
Từ đồng nghĩa: eerily, memorably
Từ trái nghĩa: forgettably, flatly
Ví dụ: “The museum has a beautiful collection of woodcarving.”
Từ đồng nghĩa: wood sculpture, carved wood art
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The wall looks ugly now.”
Từ đồng nghĩa: bad-looking
Từ trái nghĩa: beautiful
Đại từ
Ví dụ: “These flowers are beautiful.”
Từ đồng nghĩa: these ones
Từ trái nghĩa: those
Ví dụ: “The mountain view was a beautiful sight.”
Từ đồng nghĩa: view
Từ trái nghĩa: blindness
Ví dụ: “It is a lovely day.”
Từ đồng nghĩa: beautiful
Từ trái nghĩa: ugly
Ví dụ: “Autumn is a beautiful season.”
Từ đồng nghĩa: fall
Từ trái nghĩa: spring
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.