Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “This is your chance to improve.”
Từ đồng nghĩa: opportunity
Từ trái nghĩa: certainty
Ví dụ: “There is little likelihood of rain today.”
Từ đồng nghĩa: chance, probability
Từ trái nghĩa: impossibility, certainty
Động từ
Ví dụ: “Let’s meet after school.”
Từ đồng nghĩa: see, greet
Từ trái nghĩa: miss
Ví dụ: “Good luck on your test.”
Từ đồng nghĩa: fortune
Từ trái nghĩa: bad luck
Ví dụ: “She believed it was fate that brought them together.”
Từ đồng nghĩa: destiny
Từ trái nghĩa: choice, chance
Ví dụ: “Their meeting was pure happenstance, but it changed everything.”
Từ đồng nghĩa: chance
Từ trái nghĩa: design
Ví dụ: “He pleaded for another chance.”
Từ đồng nghĩa: beg
Tính từ
Ví dụ: “You are lucky today.”
Từ đồng nghĩa: fortunate
Từ trái nghĩa: unlucky
/kəˈprɪʃəs/
Ví dụ: “The weather here is capricious.”
Từ đồng nghĩa: arbitrary, whimsical, impulsive
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.