Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “I found a coin.”
Từ đồng nghĩa: metal money
Từ trái nghĩa: banknote
Ví dụ: “I pay with cash.”
Từ đồng nghĩa: money, notes
Từ trái nghĩa: card
Ví dụ: “The proposal was approved with the concurrence of all departments.”
Từ đồng nghĩa: agreement, coincidence
Từ trái nghĩa: disagreement, divergence
Ví dụ: “He found a dime on the sidewalk.”
Từ đồng nghĩa: coin
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “I found a penny on the floor.”
/ˈmʌni/
Ví dụ: “I need money.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.