Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “It is cool outside this evening.”
Từ đồng nghĩa: chilly, great
Từ trái nghĩa: hot, uncool
Ví dụ: “It is much cooler today than yesterday.”
Từ đồng nghĩa: less warm
Từ trái nghĩa: warmer
Động từ
Ví dụ: “The teacher distilled the idea into one sentence.”
Từ đồng nghĩa: extract, simplify
Từ trái nghĩa: complicate
Danh từ
Ví dụ: “Turn on the fan.”
Từ đồng nghĩa: ventilator
Từ trái nghĩa: heater
Ví dụ: “Open the windows to ventilate the room.”
Từ đồng nghĩa: air out, oxygenate
Từ trái nghĩa: seal, stifle
Ví dụ: “Heat the soup before serving it.”
Từ đồng nghĩa: warmth, hotness
Từ trái nghĩa: cold, cool
Ví dụ: “Be careful not to burn your hand.”
Từ đồng nghĩa: set on fire, scorch
Từ trái nghĩa: cool, freeze
Ví dụ: “The children ate strawberry jelly.”
Từ đồng nghĩa: gel dessert
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “It is cold outside.”
Từ đồng nghĩa: cool
Từ trái nghĩa: hot
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.