Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “There is a sharp curve in the road.”
Từ đồng nghĩa: bend
Từ trái nghĩa: straight line
Động từ
Ví dụ: “Her hair began to curl in the rain.”
Từ đồng nghĩa: twist, coil
Từ trái nghĩa: straighten
Ví dụ: “Bend your knees slightly.”
Từ đồng nghĩa: curve, lean
Ví dụ: “He bruised a rib in the fall.”
Từ đồng nghĩa: bone in chest
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “The actor took a bow after the performance.”
Từ đồng nghĩa: bend, curve
Từ trái nghĩa: stand straight
Tính từ
Ví dụ: “The metal rod is bent.”
Từ đồng nghĩa: curved, not straight
Từ trái nghĩa: straight
Ví dụ: “Please draw a straight line.”
Từ đồng nghĩa: row, mark
Từ trái nghĩa: curve
Ví dụ: “The Earth moves in orbit around the Sun.”
Từ đồng nghĩa: path
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.