Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “What are you doing right now?”
Từ đồng nghĩa: performing
Từ trái nghĩa: stopping
Ví dụ: “She has a knack for languages.”
Từ đồng nghĩa: talent, skill
Từ trái nghĩa: inability
Ví dụ: “This is the way home.”
Từ đồng nghĩa: road, path
Từ trái nghĩa: stop
Động từ
Ví dụ: “Stop the car here.”
Từ đồng nghĩa: halt
Từ trái nghĩa: go, continue
Ví dụ: “The novel describes the struggle between good and evil.”
Từ đồng nghĩa: wicked, bad
Từ trái nghĩa: good, kind
Ví dụ: “The movie will start in five minutes.”
Từ đồng nghĩa: begin
Từ trái nghĩa: end
Ví dụ: “We spend a lot of time together.”
Từ đồng nghĩa: use, pass
Từ trái nghĩa: save
Ví dụ: “Let’s begin the lesson.”
Từ đồng nghĩa: start
Từ trái nghĩa: finish
Ví dụ: “This method is easy.”
Từ đồng nghĩa: way
Ví dụ: “We need action now.”
Từ đồng nghĩa: act
Từ trái nghĩa: inaction
Ví dụ: “The fire destroyed the house.”
Từ đồng nghĩa: ruin
Từ trái nghĩa: build
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.