Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “He stretched indolently in the afternoon sun.”
Từ đồng nghĩa: lazily, sluggishly
Từ trái nghĩa: energetically, diligently
Ví dụ: “They were talking animatedly about the election.”
Từ đồng nghĩa: lively, energetically
Từ trái nghĩa: quietly, lifelessly
Tính từ
Ví dụ: “A sedentary lifestyle can harm your health.”
Từ đồng nghĩa: inactive, stationary
Từ trái nghĩa: active, energetic
Ví dụ: “He moved lethargically after a sleepless night.”
Từ đồng nghĩa: sluggishly
Từ trái nghĩa: energetically
Ví dụ: “She is a lively child.”
Từ đồng nghĩa: energetic
Từ trái nghĩa: quiet
Ví dụ: “I am tired today.”
Từ đồng nghĩa: sleepy, exhausted
Từ trái nghĩa: energetic
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.