Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “It was an arduous journey.”
Từ đồng nghĩa: difficult, demanding
Từ trái nghĩa: easy
Động từ
Ví dụ: “He went to the countryside to recuperate.”
Từ đồng nghĩa: recover, heal
Từ trái nghĩa: decline, worsen
Ví dụ: “Long meetings tire me quickly.”
Từ đồng nghĩa: exhaust, wheel cover
Từ trái nghĩa: refresh
Ví dụ: “She has an inexhaustible curiosity about people.”
Từ đồng nghĩa: boundless
Từ trái nghĩa: limited
Trạng từ
Ví dụ: “The company aims to grow sustainably over the next decade.”
Từ đồng nghĩa: responsibly
Từ trái nghĩa: recklessly
Ví dụ: “We need a sustainable model, not short-term fixes.”
Từ đồng nghĩa: viable
Từ trái nghĩa: unsustainable
Ví dụ: “I am tired today.”
Từ đồng nghĩa: sleepy, exhausted
Từ trái nghĩa: energetic
Ví dụ: “The company grew unsustainably fast.”
Từ đồng nghĩa: unviably
Từ trái nghĩa: sustainably
Ví dụ: “The current system is unsustainable.”
Từ đồng nghĩa: unviable
Từ trái nghĩa: sustainable
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.