Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The drug had adverse effects.”
Từ đồng nghĩa: negative, harmful
Từ trái nghĩa: favorable
Danh từ
Ví dụ: “Good English is an advantage.”
Từ đồng nghĩa: benefit, plus
Từ trái nghĩa: disadvantage
Ví dụ: “The main disadvantage is the price.”
Từ đồng nghĩa: drawback
Từ trái nghĩa: advantage
Ví dụ: “The negotiations got off to an unpromising start.”
Từ đồng nghĩa: discouraging, bleak
Từ trái nghĩa: promising, hopeful
Trạng từ
Ví dụ: “The road is notoriously dangerous in winter.”
Từ đồng nghĩa: famously, infamously
Từ trái nghĩa: obscurely, respectably
Ví dụ: “This is your chance to improve.”
Từ đồng nghĩa: opportunity
Từ trái nghĩa: certainty
/ˌɑːpərˈtuːnəti/
Ví dụ: “This job is a great opportunity.”
Từ đồng nghĩa: chance
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.