Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The room has new furniture.”
Từ đồng nghĩa: chairs and tables, household items
Từ trái nghĩa: empty room
Tính từ
Ví dụ: “The room was bereft of furniture.”
Từ đồng nghĩa: deprived, without
Từ trái nghĩa: full
Ví dụ: “The cups are in the cabinet.”
Từ đồng nghĩa: cupboard, storage unit
Từ trái nghĩa: open shelf
Ví dụ: “The book is on the table.”
Từ đồng nghĩa: desk
Từ trái nghĩa: chair
Ví dụ: “I sleep in my bed.”
Từ đồng nghĩa: sleeping place
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.