Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We play a game.”
Từ đồng nghĩa: match, play
Từ trái nghĩa: work
Ví dụ: “I like to play chess.”
Từ đồng nghĩa: board game
Từ trái nghĩa: football
Ví dụ: “The ball is under the table.”
Từ đồng nghĩa: sphere
Từ trái nghĩa: cube
Động từ
Ví dụ: “Our team beat the champions last night.”
Từ đồng nghĩa: defeat, hit
Từ trái nghĩa: lose
Ví dụ: “Good sportsmanship is as important as winning.”
Từ đồng nghĩa: fair play
Từ trái nghĩa: cheating
Từ hạn định
Ví dụ: “Most children like games.”
Từ đồng nghĩa: majority
Từ trái nghĩa: least
Tính từ
Ví dụ: “The male lion stayed near the group.”
Từ đồng nghĩa: man, masculine
Từ trái nghĩa: female
Ví dụ: “She won the first round easily.”
Từ đồng nghĩa: stage
Ví dụ: “It is an indoor game.”
Từ đồng nghĩa: inside
Từ trái nghĩa: outdoor
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.