Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The Earth goes around the sun.”
Từ đồng nghĩa: planet, world
Từ trái nghĩa: space
Ví dụ: “The sky is clear.”
Từ đồng nghĩa: heavens
Từ trái nghĩa: ground
Ví dụ: “The toy is on the floor.”
Từ đồng nghĩa: ground
Từ trái nghĩa: ceiling
Động từ
Ví dụ: “It is useless to speculate without evidence.”
Từ đồng nghĩa: guess, theorize
Từ trái nghĩa: know, verify
Ví dụ: “Watch out for the deep pit.”
Từ đồng nghĩa: hole
Từ trái nghĩa: hill
Ví dụ: “The children were covered in mud.”
Từ đồng nghĩa: wet dirt
Từ trái nghĩa: clean ground
Ví dụ: “Scientists hypothesize that the climate was once much wetter.”
Từ đồng nghĩa: theorize, speculate
Từ trái nghĩa: verify, confirm
Ví dụ: “These plants grow well in rich soil.”
Từ đồng nghĩa: earth, ground
Từ trái nghĩa: air
Ví dụ: “The dog sniffed the ground.”
Từ đồng nghĩa: smell
Từ trái nghĩa: ignore
Ví dụ: “The ground began to quake.”
Từ đồng nghĩa: shake
Từ trái nghĩa: steady
/ˈvælɪd/
Ví dụ: “Your argument is valid.”
Từ đồng nghĩa: sound, legitimate, logical
Từ trái nghĩa: invalid
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.