Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “I am happy today.”
Từ đồng nghĩa: glad
Từ trái nghĩa: sad
Danh từ
Ví dụ: “The program supports child welfare.”
Từ đồng nghĩa: well-being, support
Từ trái nghĩa: hardship
Ví dụ: “Their marriage is happy.”
Từ đồng nghĩa: union, wedding relationship
Từ trái nghĩa: divorce
Ví dụ: ““Big” is an adjective.”
Từ đồng nghĩa: describing word
Từ trái nghĩa: noun
Ví dụ: “The boy is happy.”
Từ đồng nghĩa: male child
Từ trái nghĩa: girl
Ví dụ: “Their daughter is happy.”
Từ đồng nghĩa: girl child
Từ trái nghĩa: son
Động từ
Ví dụ: “I wish you a happy birthday.”
Từ đồng nghĩa: hope, want
Từ trái nghĩa: dislike
Trạng từ
Ví dụ: “She is very happy today.”
Từ đồng nghĩa: really
Từ trái nghĩa: slightly
Ví dụ: “She was upset after the argument.”
Từ đồng nghĩa: sad, disturbed
Từ trái nghĩa: calm, happy
Ví dụ: “Her smile made me feel better.”
Từ đồng nghĩa: grin
Từ trái nghĩa: frown
Ví dụ: “The children were merry during the holiday.”
Từ đồng nghĩa: cheerful
Ví dụ: “He was angry about the delay.”
Từ đồng nghĩa: mad, upset
Ví dụ: “I am excited about the trip.”
Từ đồng nghĩa: happy
Từ trái nghĩa: bored
Liên từ
Ví dụ: “I am happy because it is Friday.”
Từ đồng nghĩa: since
Ví dụ: “She feels sad.”
Từ đồng nghĩa: unhappy
Từ trái nghĩa: happy
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.