Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “This box is too heavy.”
Từ đồng nghĩa: weighty
Từ trái nghĩa: light
Danh từ
Ví dụ: “A storm is coming.”
Từ đồng nghĩa: bad weather, tempest
Từ trái nghĩa: calm
Ví dụ: “Torrential rain flooded the streets.”
Từ đồng nghĩa: heavy, pouring
Từ trái nghĩa: light, gentle
Động từ
Ví dụ: “They had to drag the heavy box across the floor.”
Từ đồng nghĩa: pull, haul
Từ trái nghĩa: push, lift
Ví dụ: “The lamp has a heavy base.”
Từ đồng nghĩa: foundation, bottom
Từ trái nghĩa: top
Ví dụ: “Do not lean out of the window.”
Từ đồng nghĩa: bend, slim
Từ trái nghĩa: stand straight, heavy
Ví dụ: “How much does this bag weigh?”
Từ đồng nghĩa: measure weight
Từ trái nghĩa: ignore weight
Ví dụ: “What is your weight?”
/ˈlʌɡɪdʒ/
Ví dụ: “My luggage is heavy.”
Từ đồng nghĩa: baggage
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.